阮朝藩王與皇帝(1533年-1945年)
| 廟號 |
諡號 |
姓名 |
在世 |
年號 |
皇陵 |
肇祖
Triệu Tổ |
貽謀垂猷欽恭惠哲顯佑橫休濟世啟運仁聖靖皇帝
Di Mưu Thùy Du Khâm Cung Huệ Triết Hiển Hựu Hoành Hưu Tế Thế Khải Vận Nhân Thánh Tĩnh Hoàng Đế |
阮淦
Nguyễn Kim |
1460年-1545年 |
- |
長原陵
Trường nguyên Lăng |
太祖
Thái Tổ |
肇基垂統欽明恭勤義達理顯應昭佑兆靈嘉裕皇帝
Triệu Cơ Thùy Thống Khâm Minh Cung Ý Cần Nghĩa Đạt Lý hiển Ứng Chiêu Hựu Diệu Linh Gia Gia Dụ Hoàng Đế |
阮潢
Nguyễn Hoàng |
1525年-1613年 |
- |
長基陵
Trường cơ Lăng |
熙宗
Huy Tông |
顯謨光烈溫恭明睿翊善綏猷孝文皇帝
Hiển Mô Quang Liệt Ôn Cung Minh Duệ Dực Thiện Tuy Du Hiếu Văn Hoàng Đế |
阮福源
Nguyễn Phúc Nguyên |
1563年-1635年 |
- |
長衍陵
Trường diễn Lăng |
神宗
Thần Tông |
承基璇統均明雄毅威斷英武孝昭皇帝
Thừa Cơ Toàn Thống Quân Minh Hùng Nghị Uy Đoán Anh Vũ Hiếu Chiêu Hoàng Đế |
阮福瀾
Nguyễn Phúc Lan |
1601年-1648年 |
- |
長延陵
Trường duyên Lăng |
太宗
Thái Tông |
宣威建武英明莊正聖德神功孝哲皇帝
Tuyên Uy Kiến Vũ Anh Minh Trang Chính Thánh Đức Thần Công Hiếu Triết Hoàng Đế |
阮福瀕
Nguyễn Phúc Tần |
1620年-1687年 |
- |
長興陵
Trường Hưng Lăng |
英宗
Anh Tông |
紹虛纘業寬鴻博厚溫惠慈祥孝義皇帝
Thiệu Hư Toản Nghiệp Khoan Hồng Bác Hậu Ôn Huệ Từ Tường Hiếu Nghĩa Hoàng Đế |
阮福溱(阮福溙)
Nguyễn Phúc Trăn(Nguyễn Phúc Thái) |
1650年-1691年 |
- |
長茂陵
Trường mậu Lăng |
顯宗
Hiển Tông |
英謨雄略聖文宣達寬裕仁恕孝明皇帝
Anh Mô Hùng Lược thánh Văn Tuyên Đạt Khoan Từ Nhân Thứ Hiếu Minh Hoàng Đế |
阮福淍
Nguyễn Phúc Chu |
1675年-1725年 |
- |
長清陵
Trường thanh Lăng |
肅宗
Túc Tông |
宣光绍烈俊哲静渊经文纬武孝宁皇帝
Tuyên Quang Thiệu Liệt Tuấn Triết Tĩnh Uyên Kinh Văn Vĩ Vũ Hiếu Ninh Hoàng Đế |
阮福澍
Nguyễn Phúc Thụ |
1697年-1738年 |
- |
長豐陵
Trường Phong Lăng |
世宗
Thế Tông |
乾剛威斷神毅聖瑜仁慈睿智孝武皇帝
Kiền Cương Uy Đoán thần Nghị Thánh Du Nhân Từ Duệ Trí Hiếu Vũ Hoàng Đế |
阮福濶
Nguyễn Phúc Khoát |
1714年-1765年 |
- |
長泰陵
Trường thái Lăng |
睿宗
Duệ Tông |
聰明寬厚英明惠和孝定皇帝
Thông Minh Khoan Hậu Anh Mẫn Huệ Hòa Hiếu Định Hoàng Đế |
阮福淳
Nguyễn Phúc Thuần |
1753年-1777年 |
- |
長紹陵
Trường Thiệu Lăng |
| - |
新政王
tân chánh vương |
阮福晹(阮晹) |
- |
- |
- |
興祖
Hưng Tổ[1] |
仁明謹厚寬裕溫和孝康皇帝
Nhân Minh Cẩn Hậu Khoan Dụ Ôn Hòa Hiếu Khang Hoàng Đế |
阮福㫻
Nguyễn Phúc Côn |
- |
- |
基聖陵
cơ Thánh Lăng |
世祖
Thế Tổ |
開天弘道立紀垂統神文聖武俊德隆功至仁大孝高皇帝
Khai Thiên Hoằng Đạo Lập Kỷ Thùy Thống Thần Văn Thánh Vũ Tuấn Đức Long Công Chí Nhân Đại Hiếu Cao Hoàng Đế |
阮福映(阮映、阮福暎、阮福種)
Nguyễn Phúc Ánh |
1762年-1820年 |
嘉隆
Gia Long
1802年-1820年 |
千壽陵
Thiên Thọ Lăng |
聖祖
Thánh Tổ |
體天昌運至孝淳德文武明斷創述大成厚宅豐功仁皇帝
Thể Thiên Xương Vận Chí Hiếu Thuần Đức Văn Vũ Minh Đoán Sáng Thuật Đại Thành Hậu Trạch Phong Công Nhân Hoàng Đế |
阮福晈(阮福膽)
Nguyễn Phúc Kiểu(Nguyễn Phước Đảm) |
1791年-1840年 |
明命
Minh Mạng
1820年-1841年 |
孝陵
Hiếu Lăng |
憲祖
Hiến Tổ |
紹天隆運至善淳孝寬明睿斷文治武功聖哲章皇帝
Thiệu Thiên Long Vận Chí Thiện Thuần Hiếu Khoan Minh Duệ Đoán Văn Trị Vũ Công Thánh Triết Chượng Hoàng Đế |
阮福暶(阮福綿宗)
Nguyễn Phúc Tuyền(Nguyễn Phúc Miên Tông) |
1807年-1847年 |
紹治
Thiệu Trị
1841年-1847年 |
昌陵
Xương Lăng |
翼宗
Dực Tông |
世天亨運至誠達孝體健敦仁謙恭明略睿文英皇帝
Thể Thiên Hanh Vận Chí Thành Đạt Hiếu Thể Kiện Đôn Nhân Khiêm Cung Minh Lược Duệ Văn Anh Hoàng Đế |
阮福時(阮福洪任)
Nguyễn Phúc Thì(Nguyễn Phúc Hồng Nhậm) |
1829年-1883年 |
嗣德
Tự Đức
1847年-1883年 |
謙陵
Khiêm Lăng |
恭宗
Công Tông |
惠皇帝
Huệ Hoàng Đế |
阮福膺禛
Nguyễn Phúc Ưng Chân |
1852年-1883年 |
[2] |
安陵
An Lăng |
| - |
文郎郡王
Văn Lãng Quận Vương |
阮福昇(阮福洪佚)
Nguyễn Phúc Thăng(Nguyễn Phúc Hồng Dật) |
1846年-1883年 |
協和
Hiệp Hoà
1883年 |
陽春下鄉
Dương Xuân Hạ Hương |
簡宗
Giản Tông |
紹德志孝淵睿毅皇帝
Thiệu Đức Chí Hiếu Uyên Duệ Nghị Hoàng Đế |
阮福昊(阮福膺登、阮福膺祜)
Nguyễn Phúc Hạo(Nguyễn Phúc Ưng Đăng、Nguyễn Phúc Ưng Hỗ) |
1869年-1884年 |
建福
Kiến Phúc
1883年-1884年 |
陪陵
Bồi Lăng |
憲宗
Hiến Tông |
忠皇帝
Trung Hoàng Đế |
阮福明(阮福膺(豆歷))
Nguyễn Phúc Minh(Nguyễn Phúc Ưng Lịch) |
1871年-1943年 |
咸宜
Hàm Nghi
1884年-1885年 |
嘉隆別墅
biệt thự Gia Long |
景宗
Cảnh Tông |
弘烈統哲敏惠純皇帝
Hoằng Liệt Thống Thiết Mẫn Huệ Thuần Hoàng Đế |
阮福昪(阮福膺祺)
Nguyễn Phúc Biện(Nguyễn Phúc Ưng Kỷ) |
1864年-1889年 |
同慶
Đồng Khánh
1885年-1889年 |
思陵
Tư Lăng |
| - |
懷澤公
Hoài Trạch Công |
阮福昭(阮福寶嶙)
Nguyễn Phúc Chiêu(Nguyễn Phúc Bửu Lân) |
1879年-1954年 |
成泰
Thành Thái
1889年-1907年 |
安陵
An Lăng |
| - |
- |
阮福晃(阮福永珊)
Nguyễn Phúc Hoảng(Nguyễn Phúc Vĩnh San) |
1900年-1945年 |
維新
Duy Tân
1907年-1916年 |
沖坤陵園 |
弘宗
Hoằng Tông |
嗣代嘉運聖明神智仁孝誠敬貽謨承烈宣皇帝
Tự Đại Gia Vận Thánh Minh Thần Trí Nhân Hiếu Thành Kính Di Mô Thừa Liệt Tuyên Hoàng Đế |
阮福昶(阮福晙、阮福寶嶹)
Nguyễn Phúc Tuấn(Nguyễn Phúc Bửu Đảo) |
1885年-1925年 |
啟定
Khải Định
1916年-1925年 |
應陵
Ứng Lăng |
| - |
末皇帝 |
阮福晪(阮福永瑞)
Nguyễn Phúc Thiển(Nguyễn Phúc Vĩnh Thụy) |
1913年-1997年 |
保大
Bảo Đại
1926年-1945年 |
- |